nghị gật

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghị viên tay sai, nhìn: Từ dùng để chỉ những nghị viên trong các cơ quan dân cử thời kỳ thực dân Pháp, những người này không thực quyền chỉ hành động duy nhất là gật đầu tán thành mọi chính sách, đề xuất của chính quyền thực dân. Từ này mang sắc thái châm biếm, mỉa mai sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hội đồng quản hạt Nam Kỳ thời Pháp thuộc chứa đầy những tên nghị gật.
    • Báo chí yêu nước thường lên án bọn nghị gật tay sai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một tính ngữ để chỉ tính chất: Có thể dùng để miêu tả thái độ hoặc hành vi ngoan ngoãn tuân theo một cách mù quáng.
    • Thái độ nghị gật ấy khiến ông ta bị quần chúng khinh ghét.
  • Dùng trong phân tích lịch sử, chính trị: Để chỉ một hiện tượng chính trị đặc thù, nơi các đại biểu chỉ tồn tại trên danh nghĩa.
    • Chế độ nghị gật công cụ hợp pháp hóa các chính sách cai trị của thực dân.
Biến thể từ gần giống
  • Nghị viên nhìn: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào vị trí hình thức, không thực quyền.
  • Tay sai: Từ rộng hơn, chỉ chung những kẻ làm công cụ, phục vụ cho thế lực ngoại bang hoặc thế lực xấu.
Từ đồng nghĩa
  • Bồi bút: Chỉ những người viết báo phục vụ cho chính quyền thực dân, cùng mang sắc thái châm biếm.
  • Béni-oui-oui: Từ mượn tiếng Pháp, có nghĩa đen "kẻ được ban phước rồi nói vâng vâng", chỉ người luôn đồng ý một cách nịnh bợ.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ mang tính lịch sử sắc thái chính trị mạnh mẽ, chủ yếu dùng trong văn cảnh nói về thời kỳ Pháp thuộc. Khi dùng trong bối cảnh hiện đại, thường mang ý nghĩa ẩn dụ, so sánh.
  • Tính phê phán: Từ này luôn hàm chứa sự phê phán, lên án đối với đối tượng được nhắc đến, không dùng với nghĩa trung tính.
  1. Từ dùng một cách châm biếm chỉ nghị viên tay sai của thực dân Pháp, chỉ làm một việc tán thành mọi chính sách của thực dân.